Trước khi tiếp tục, chúng ta “ngó qua” một số Hàm số của Pascal
Dưới đây là một số hàm được Pascal thiết kế sẵn. Người sử dụng có thể gọi và sử dụng chúng mà không cần phải khai báo unit qua câu khai báo USES

 

Hàm

Ý nghĩa

Kiểu đối số

Kiểu trả về

Ví dụ

ABS(x) Trị tuyệt đối x Số nguyên, số thực Giống đối số Abs(-2) ð 2
SQR(x) Bình phương x Số nguyên, số thực Giống đối số Sqr(2) ð 4
SQRT(x) Căn bậc hai x Số nguyên, số thực Số thực Sqrt(9) ð 3
EXP(x) Hàm ex Số nguyên, số thực Số thực Exp(3) ð
LN(x) Hàm Số nguyên, số thực Số thực Ln(2) ð
SIN(x) Hàm lượng giác Số nguyên, số thực Số thực Sin(PI) ð 0
COS(x) Hàm lượng giác Số nguyên, số thực Số thực Cos(PI) ð 1
ARCTAN(x) Hàm lượng giác Số nguyên, số thực Số thực Arctan(1) ð
SUCC(x) Succ(x) ï x + 1 Số nguyên Số nguyên  
PRED(x) Pred(x) ï x -1 Số nguyên Số nguyên  
ROUND(x) Làm tròn Số thực Số nguyên Round(8.6) ð 9
TRUNC(x) Làm tròn Số thực Số nguyên Trunc(8.6) ð 8
ORD(x) Lấy mã ASCII Ký tự Số nguyên Ord(‘a’) ð 97
CHR(x) ký tự ï mã ASCII Số nguyên Ký tự Chr(65) ð ‘A’
ODD(x) Kiểm chẳn lẽ Số nguyên Logic Odd(5) ð True